China 1GB 7 days
Exits in Hong Kong · China Mobile
1GB · 7 ngày
- Phát Wi-Fi
- 5G
Trung Quốc đại lục khác với các điểm đến khác vì một số dịch vụ quốc tế không truy cập được từ mạng nội địa. Chọn gói cước nghĩa là phải kiểm tra cách định tuyến lưu lượng, chứ không chỉ xem bao nhiêu gigabyte. Thêm vào đó, cuộc sống hằng ngày tại đây — thanh toán, đặt món, vào tham quan — đều dựa vào quét mã QR, nên điện thoại cần luôn trực tuyến thay vì chập chờn qua Wi-Fi.
Trang này có 90 eSIM gói cước cho Trung Quốc, chạy trên China Mobile / China Unicom / China Telecom với hỗ trợ 3G / 4G / 5G. Hãy cài đặt hồ sơ tại nhà trước khi bay; gói cước bắt đầu tính khi điện thoại lần đầu đăng ký vào mạng tại điểm đến.
Chọn số ngày và dung lượng, chúng tôi sẽ khớp với các gói thực tế gần nhất, rẻ nhất trước.
−5%Giảm 5% mọi gói cước · mã ESIM5 được áp dụng tự động · chỉ áp dụng cho eSIM mới, không áp dụng cho nạp thêm90 packages
Tốc độ đầy đủ đến hạn mức hàng ngày, sau đó không giới hạn với tốc độ giảm
Exits in Hong Kong · China Mobile
1GB · 7 ngày
Exits in Singapore · China Unicom / China Telecom
1GB · 7 ngày
500MB · 7 ngày
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
1GB · 7 ngày
Exits in Hong Kong · China Mobile
3GB · 15 ngày
Exits in Hong Kong · China Mobile
3GB · 30 ngày
Tốt nhất cho chuyến đi ngắn
China Unicom / China Telecom
Exits in Singapore · China Unicom / China Telecom · 512 Kbps after the quota
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
Tốt nhất cho nhu cầu dùng nhiều dữ liệu
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
Những lựa chọn này chỉ được tính dựa trên giá mỗi GB, thời hạn và tính năng gói cước — không bao giờ dựa trên lợi nhuận chúng tôi thu được.
Cho chúng tôi biết số ngày và mức sử dụng của bạn, chúng tôi sẽ chọn từ các gói có sẵn tại đây
China Mobile
for 7 days
China Mobile
3 countries · partner networks
China Mobile
for 7 days
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
20 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore, Úc, Việt Nam, Ả Rập Xê Út, Ấn Độ, Campuchia, Indonesia, Israel, Kuwait, Ma Cao, Malaysia, New Zealand, Pakistan, Philippines, Sri Lanka, Thái Lan
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
12 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore, Việt Nam, Campuchia, Indonesia, Ma Cao, Malaysia, Thái Lan
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
20 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore, Úc, Việt Nam, Ả Rập Xê Út, Ấn Độ, Campuchia, Indonesia, Israel, Kuwait, Ma Cao, Malaysia, New Zealand, Pakistan, Philippines, Sri Lanka, Thái Lan
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
12 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore, Việt Nam, Campuchia, Indonesia, Ma Cao, Malaysia, Thái Lan
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
20 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore, Úc, Việt Nam, Ả Rập Xê Út, Ấn Độ, Campuchia, Indonesia, Israel, Kuwait, Ma Cao, Malaysia, New Zealand, Pakistan, Philippines, Sri Lanka, Thái Lan
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
Tốc độ đầy đủ đến hạn mức mỗi ngày, sau đó giảm tốc độ cho phần còn lại của ngày đó. Mua số ngày phù hợp với nhu cầu chuyến đi.
China Unicom / China Telecom
Exits in Singapore · China Unicom / China Telecom · 512 Kbps after the quota
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Unicom / China Telecom
Exits in Singapore · China Unicom / China Telecom · 1 Mbps after the quota
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
China Mobile
Exits in Hong Kong · China Mobile · 384 Kbps after the quota
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
Các gói có hiệu lực tại nhiều quốc gia; thẻ này liệt kê chúng.
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Hồng Kông, Ma Cao
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
12 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Hàn Quốc, Hồng Kông, Singapore, Việt Nam, Campuchia, Indonesia, Ma Cao, Malaysia, Thái Lan
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến
3 countries · partner networks
Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc
Thời hạn bắt đầu tính từ lần kết nối đầu tiên tại điểm đến

Số gói được liệt kê
90
Mạng
China Mobile, China Unicom, China Telecom
Công nghệ
3G / 4G / 5G
Tiền tệ địa phương
CNY
Khoảng 1–2GB mỗi ngày khi liên tục dùng bản đồ, dịch thuật và xe công nghệ. Chạy VPN cả ngày sẽ tốn thêm một chút dữ liệu nữa vì lớp mã hóa.
Các cửa ngõ chính là Bắc Kinh (PEK/PKX), Thượng Hải (PVG/SHA), Quảng Châu (CAN) và Thành Đô (CTU). Hãy bật eSIM ngay khi hạ cánh và chuẩn bị sẵn gói dịch ngoại tuyến cho vài phút trước khi đường truyền kết nối được vào mạng.
Các thành phố có sóng 5G phủ rộng, kể cả trong metro và phần lớn tuyến đường sắt cao tốc. Các khu vực xa xôi như cao nguyên Tây Tạng hay miền tây Tân Cương có sóng yếu đi rõ rệt, nên hãy lưu sẵn vé và bản đồ vào thiết bị trước khi vào vùng núi.
Đọc theo từng thành phố: Bắc Kinh, Shanghai, Guangzhou, Shenzhen, Chengdu
| Nhà mạng | Công nghệ |
|---|---|
| China Mobile | 4G / 5G |
| China Unicom | 4G / 5G |
| China Telecom | 4G / 5G |
Đây là các nhà mạng hoạt động trong quốc gia này. Một gói cụ thể có thể chỉ kết nối được với một số nhà mạng — hãy kiểm tra tên nhà mạng được ghi trên chính gói đó.
| Gói cước | Dung lượng | Thời hạn | Phát Wi-Fi | Bán bởi |
|---|---|---|---|---|
| China 500MB per day | 500MB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 500MB per day | 500MB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 1GB per day | 1GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 1GB per day | 1GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 1GB per day | 1GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China +2 countries 500MB per day | 500MB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 1GB per day | 1GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 2GB per day | 2GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China +2 countries 500MB per day | 500MB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China +2 countries 1GB per day | 1GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China 2GB per day | 2GB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
| China +11 countries 500MB per day | 500MB per day | 1 ngày | Có | eSIMonline |
Điều đó phụ thuộc vào cách gói cước định tuyến lưu lượng. Các gói chuyển vùng trên mạng nội địa sẽ chịu chung những hạn chế mà người dùng trong nước gặp phải; các gói định tuyến lưu lượng ra ngoài nước thì vẫn truy cập được các dịch vụ quốc tế. Hãy kiểm tra trang chi tiết gói trước khi mua, và dù chọn loại nào cũng nên cài sẵn VPN để dự phòng.
Có, miễn là bạn đăng ký Alipay hoặc WeChat bằng số điện thoại và thẻ của mình trước khi đi, vì bước xác minh thường gửi mã qua SMS. eSIM cung cấp kết nối dữ liệu để bạn mở ứng dụng và quét mã, nhưng không cấp cho bạn số điện thoại Trung Quốc, nên hãy hoàn tất việc thiết lập tài khoản khi vẫn còn ở nhà.
Không hẳn, vì Trung Quốc đại lục, Hồng Kông và Ma Cao được tính là ba vùng phủ sóng riêng biệt. Nếu hành trình của bạn đi qua cả ba nơi, hãy chọn gói ghi rõ mọi khu vực bạn sẽ đến, hoặc một gói khu vực Châu Á, để không phải đổi hồ sơ giữa chuyến đi hay đoán xem chuyển vùng có bắt được sóng ở biên giới hay không.
Hầu hết các gói ở đây bắt đầu tính khi điện thoại kết nối lần đầu với mạng tại điểm đến, vì vậy bạn có thể cài đặt trước ở nhà và bật lên sau khi hạ cánh. Mỗi trang gói cước nêu rõ quy tắc riêng của mình.
Không. eSIM là một đường số thứ hai, vì vậy bạn vẫn giữ số điện thoại ở nhà để nhận SMS OTP. Hãy tắt chuyển vùng dữ liệu trên đường số ở nhà và đặt eSIM làm đường dữ liệu.
Cập nhật lần cuối: 11 tháng 9, 2026